TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lâm" - Kho Chữ
Lâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gặp phải, ở vào tình thế không hay cho mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khốn đốn
điêu đứng
khốn
cùng
gánh chịu
hứng chịu
trải
ngang trái
xơi
quẫn bách
cùng quẫn
ăn đủ
gian truân
se
chết dở
ách
hoạn nạn
tình cảnh
khốn cùng
bí
long đong
lao đao
cá nằm trên thớt
ngặt
luỵ
lâm li
ngập đầu
khốn khổ
quẫn
lâm ly
phong trần
khó ở
cơ nhỡ
túng thế
nghịch cảnh
hoạn nạn
trĩu
rủi
sống dở chết dở
hề hấn
cơ mầu
hoạ
vạ
khóc dở mếu dở
nông nỗi
treo niêu
va vấp
chịu trận
nặng
tai ách
trần ai
lầm than
túng
khó
trĩu nặng
thắt ngặt
nỗi
chí nguy
nếm trải
lam lũ
đói
ngặt nghèo
cức bì
nột
lận đận
thảm trạng
chịu đựng
đứng tim
nao núng
khốn một nỗi
tai vạ
ngại
lao lung
lóp ngóp
Ví dụ
"Lâm trọng bệnh"
"Lâm vào cảnh túng quẫn"
lâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lâm là .