TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm nũng" - Kho Chữ
Làm nũng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuộng, yêu thương hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nũng
nũng nịu
nỉ non
uốn éo
cười nịnh
nịnh hót
làm mình làm mẩy
phỉnh
nịnh bợ
nịnh
nheo nhéo
mè nheo
siểm nịnh
xu nịnh
kèo nhèo
chế
chọc ghẹo
phiền
kêu nài
phỉnh nịnh
luồn
nịnh đầm
trêu tức
uốn
chọc tức
léo nha léo nhéo
nhặng
lu loa
chọc léc
lèo nhèo
lòn
chế nhạo
nhệu nhạo
xun xoe
làm dữ
nạt nộ
hậm hoẹ
phật lòng
giận lẫy
phịu
hờn giận
chảu
nao nức
làu bàu
đùa
bệu bạo
hờn mát
cảu nhảu
hò
lêu
ghẹo
trêu ngươi
ỏn thót
châm chích
chòng ghẹo
làm già
ghẹo
ruồi nhặng
nịnh nọt
trêu
sằng sặc
kèo nèo
cười
đưa đón
chà
nựng
làm cao
náo nức
nuông
cớt nhả
cảu rảu
làm duyên
lầu bầu
càu nhàu
Ví dụ
"Nhõng nhẽo làm nũng mẹ"
"Làm nũng chồng"
làm nũng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm nũng là .