TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoái khẩu" - Kho Chữ
Khoái khẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có cảm giác ngon miệng, thích thú và thoả mãn khi ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngon
khoai khoái
ngon
hợp khẩu
ngon miệng
ngon xơi
ngon ăn
mặn miệng
ngậy
ngon lành
khoan khoái
mặn mà
khoẻ
khoái chí
mặn mòi
ngọt
vừa miệng
bốc
ngon mắt
sướng
ngon ngọt
ngọt sắc
khoái trá
vừa mắt
mặn mà
dậy mùi
ngon
khảnh
nhem
hay
lọt tai
khéo mồm khéo miệng
mê li
quầy quả
vui miệng
ngọt
vui tai
kháu
chua ngọt
ngầy ngậy
khoẻ
đèm đẹp
xinh xẻo
măn mẳn
khe khé
cay xè
đậm đà
kêu
ngon ngót
khá khẩm
phê
mặn
ngọt bùi
khoẻ khoắn
sexy
ăn hương ăn hoa
sanh sánh
mê ly
mát ruột
ngọt
bở
ngọt
đắt
giòn tan
cứng
hay
dễ chịu
đượm đà
điệu đàng
khéo mồm
sộp
cảnh vẻ
tốt tính
khoẻ re
Ví dụ
"Món ăn khoái khẩu"
khoái khẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoái khẩu là .