TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khinh dể" - Kho Chữ
Khinh dể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
khinh rẻ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khinh
ghét bỏ
díu
bài bác
trối kệ
kệ
cất chức
châng hẩng
ruồng bỏ
khánh tận
tiễu trừ
đánh đổ
huý kị
xuý xoá
chực tiết
vất
quẳng
bài
hưng phế
tiễu
hất cẳng
cách
kệ xác
trừ khử
chừa
thôi
xén
bỏ quá
khỏi
vứt
hắt hủi
trừ
đánh đuổi
vứt
phiết
lảy
trừ
thây kệ
chối từ
khử
cữ
cuốn gói
hẩng
thải trừ
bán sỉ
loại bỏ
rãy
cổi
tinh giảm
tiêu trừ
bỏ xó
xua đuổi
xéo
khử
bãi thị
từ chối
đang cai
đào tẩu
hê
lè
xài
hỉ xả
bớt
cuốn xéo
gạnh
tẩm liệm
châm chước
dang
đày
phát mại
sát hại
trừ gian
xước
bớt xớ
khinh dể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khinh dể là .