TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khen phò mã tốt áo" - Kho Chữ
Khen phò mã tốt áo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khen một điều hiển nhiên mà ai cũng biết, cũng thấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lộ liễu
rành rành
tỏ tường
lồ lộ
tốt mã
đương nhiên
phô
rõ khéo
phân minh
vừa mắt
mẽ
rõ rệt
hẳn hoi
khéo
chẻ hoe
giẻ cùi tốt mã
sáng
thẳng thớm
mỹ mãn
giỏi
minh triết
cừ
mĩ mãn
phê
minh bạch
sáng sủa
khăn khẳn
nền
quang minh
chềnh ềnh
kháu khỉnh
khá khẩm
rõ rành
xênh xang
vanh vách
kháu
khen phò mã tốt áo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khen phò mã tốt áo là .