TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Khủng hoảng chính trị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình trạng có những bất đồng nghiêm trọng về chính trị làm cho có khó khăn không lập được chính phủ mới thay cho chính phủ cũ đã bị đổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính trường
chính giới
nội biến
trường
đảng phái
thể chế
đảng
vũ đài
khủng hoảng chính trị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khủng hoảng chính trị là .
Từ đồng nghĩa của "khủng hoảng chính trị" - Kho Chữ