TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khảnh" - Kho Chữ
Khảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Khó tính trong ăn uống, thường hay kén chọn thức ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kén cá chọn canh
khó
hà tiện
già kén kẹn hom
ngon
khoái khẩu
cảnh vẻ
khó tính
tằn tiện
thanh cảnh
chỉn chu
xược
ngon xơi
kỹ tính
sẻn so
sanh sánh
gian tham
chễm chện
khôn lỏi
nhem
keo kiệt
sẽ sàng
ngon ăn
bốc
ngon
hợp khẩu
cay xè
hà tằn hà tiện
khoẻ
chăm chỉ
cứng
đắt
ngon miệng
ngon
lỉnh ca lỉnh kỉnh
đầy đặn
giòn tan
tinh tế
chầu chẫu
mặn
vừa miệng
gọn mắt
chém to kho mặn
chịu thương chịu khó
tùng tiệm
dễ ợt
ngậy
bì sị
khe khé
kheo khéo
chi li
thanh đạm
tẳn mẳn
chặt chịa
đèm đẹp
mặn mà
dè dặt
tiện tặn
khe khẽ
mặn mòi
điệu đàng
tẩn mẩn
mặn miệng
điển
lọt tai
ráo riết
cẩn trọng
ngon ơ
chu đáo
chịu khó
lạt
chín
nhậy bén
cẩn tắc
Ví dụ
"Khảnh ăn"
khảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khảnh là .