TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "không bù" - Kho Chữ
Không bù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
nhưchẳng bù.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chả bù
chẳng bù
bất tất
không
không trách
hề
bất nhược
bằng không
không
non
bất cập
chẳng
không dưng
chẳng
thinh không
qua
suýt
thậm chí
hà tất
chẳng thể
đúng
khi không
chả
vả lại
bình nhật
chằn chặn
không mấy khi
xin đủ
chưa
chẳng qua
mốc
mà
hầu như
xuể
không chừng
không những
mém
ví như
đâu
chăng
bõ bèn
phụ
hông
chưa
xoẳn
tuy vậy
huống chi
xém
nghỉm
nữa là
nào
chưa chừng
chẳng những
thì chớ
mặt khác
thưa thoảng
cơ hồ
hầu
ngay
vả chăng
chả mấy khi
đừng
nốt
vậy mà
thay vì
tay trái
cho
vẫn
chẳng trách
mô tê
chớ
không bù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với không bù là .