TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mô tê" - Kho Chữ
Mô tê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
trợ từ
văn nói
từ ngữ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không hề biết gì cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gì
mốc
chẳng
qua
sất
chẳng
nào
thì
khối
ư
hề
không
quyết
chớ
đâu
cóc
gì
thì chớ
chưa biết chừng
hổng
phỏng
chả
tổ
thì
không chừng
không biết chừng
đố
đừng
không
chưa
đi
đâu
ta
mô
chắc
phải biết
mô
chi
một phép
thôi
đến
rõ
hẳn
e
tịnh
chưa chừng
chưa
xin đủ
cấm
nhé
à
không
nào
biết đâu chừng
hết
thế nào
mới
là
không trách
đích
mèm
đấy
chứ
thì có
đếch
cho
chẳng trách
chẳng thể
thôi
hông
tài nào mà chẳng
ấy
nhé
mà
Ví dụ
"Chẳng hiểu mô tê gì!"
mô tê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mô tê là .