TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kệch" - Kho Chữ
Kệch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ẽo à ẽo ẹt
tính từ
Có vẻ thô, trông không hợp mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kềnh kệch
quê kệch
thô kệch
kệch cỡm
khó coi
khụng khiệng
thô lố
kệ nệ
cục mịch
xấu xí
xập xệ
thô
lếch tha lếch thếch
khệ nệ
khớ
tồ
lồm ngồm
tẩm
lặc lè
lếch thếch
xốc xếch
xấu
bỗ bã
sượng
lù xù
xộc xệch
luộm thuộm
quềnh quàng
đoảng
cồ
bê tha
lờ ngờ
nhếch nhác
bành bạnh
lủ khủ lù khù
lôi thôi lếch thếch
láo quáo
lố
sống sượng
cồng kềnh
cọc cạch
lụng thà lụng thụng
rù rờ
vụng về
lều nghều
khệnh khạng
tơi tả
cà khổ
thô
khả ố
lênh khênh
bệ rạc
chùng
dung tục
thô thiển
hầm hố
lốc thốc
rệu
cọc cà cọc cạch
thô bỉ
nghềnh nghệch
quê
dơ dáng dạng hình
lộn bậy
tã
lam lũ
xệch
thô lậu
bề bộn
tục
lúng la lúng liếng
lệch lạc
sẩn
lộc ngộc
Ví dụ
"Chiếc va li to kệch"
động từ
hiếm
nhưcạch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ẽo à ẽo ẹt
chập cheng
lạch xạch
lắc rắc
khủng khỉnh
kẽo cà kẽo kẹt
kẹt
cót két
kêu
lách cách
lạch cạch
rên siết
kèn kẹt
loạt xoạt
lọc xọc
cót ca cót két
khục
giần giật
kẽo kẹt
xầm xì
oa oa
xì xầm
mếu
khúng khắng
sột soạt
ken két
gầm gừ
cút kít
cạch
ậm ừ
cọt cà cọt kẹt
lạo xạo
tiếng động
lẹp kẹp
xủng xẻng
rù rì
cọc cà cọc cạch
khóc lóc
quàng quạc
gióng
chat
lọc cọc
chiêm chiếp
gộ
cọt kẹt
xào xạo
ìn ịt
nhè
lốp cốp
choang
khấn khứa
xịch
tanh tách
rắc
cóc cách
rin rít
vỗ
rủ rỉ rù rì
lập bập
quèn quẹt
loạt soạt
kéo gỗ
rầm rĩ
cọc cạch
trèo trẹo
điểm
tru tréo
hó hé
hát hổng
răng rắc
hầm hừ
lẻng xẻng
xuýt
rào rạo
Ví dụ
"Kệch đến già"
kệch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kệch là
kệch
.