TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kêu trời" - Kho Chữ
Kêu trời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Kêu than với trời đất khi gặp chuyện không may
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kêu
than phiền
than van
trời ơi
ơi
siếc
khóc than
than vãn
than khóc
ca thán
hờ
ta thán
thở than
eo sèo
hỡi
rền rĩ
than thở
cảm thán
nộ khí xung thiên
oán thán
phàn nàn
nức nở
khiếu tố
khóc
beo
than
rên xiết
cẳn nhẳn
ngấy
rên rẩm
làu nhàu
oái
chao
đậu phụ nhự
trở trời
ngại
tiếc
uất
xuýt xoa
ậm ực
chết
xung
chao ôi
cảm phiền
khóc
để chế
xì xị
cằn nhằn
hận
phẫn uất
tức khí
não nùng
khóc dở mếu dở
thở dài
sều
thôi
dông tố
thảng thốt
cằn cặt
trái gió trở trời
ôi thôi
uất ức
oi bức
sượt
ôi
để trở
eo ôi
nuối
tấm tức
hiềm
hậm hực
trở trời
công phẫn
cạn lời
Ví dụ
"Kêu trời không thấu"
"Giậm chân kêu trời"
kêu trời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kêu trời là .