TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hà thủ ô đỏ" - Kho Chữ
Hà thủ ô đỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây leo cùng họ với rau răm, lá hình tim, mọc cách, hoa nhỏ màu trắng mọc thành chùm, củ to, ruột màu đỏ, dùng làm thuốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hà thủ ô
hà thủ ô trắng
hoắc hương
hà thủ ô nam
thuốc lá
vông
cửu lí hương
huyết dụ
bả dột
mẫu đơn
máu chó
huyết giác
cốt khí
hồng hoa
bách hợp
bán hạ
xuyên tâm liên
vòm miệng
thanh hao
thảo quả
tràm
bồ quân
đại hoàng
ô môi
bạc hà
thuốc lào
ba gạc
hoè
thanh trà
xấu hổ
râm bụt
tía tô
địa hoàng
chút chít
thạch xương bồ
húng
thổ phục linh
mã tiền
sim
húng chanh
ngải
hương nhu
đinh hương
mua
đại bi
ngấy
thuốc phiện
phật thủ
mảnh cộng
phụ tử
chòi mòi
mùng quân
củ nâu
bạch tiền
anh túc
nghể
ba kích
đảng sâm
khôi
hàm ếch
hồi
lá cẩm
hi thiêm
hoàng cầm
đương quy
mù u
rau thơm
thanh long
gạo
bạc thau
nâu
mâm xôi
thạch lựu
vi-ô-lét
Ví dụ
"Rượu hà thủ ô"
hà thủ ô đỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hà thủ ô đỏ là .