TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyết mạch" - Kho Chữ
Huyết mạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mạch máu (thường dùng cho người hoặc chỉ dùng với nghĩa bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyết quản
động mạch
mạch máu
tĩnh mạch
mạch
mao mạch
tim mạch
huyết
động mạch vành
huyết dịch
huyết áp
máu xương
xương máu
gân
máu
đại tuần hoàn
đường
huyết cầu
tiểu cầu
huyết bài
cholesterol
bạch huyết
cẳng
me
hồng huyết cầu
a-mi-đan
rún
cốt nhục
gân
tim
Ví dụ
"Con đường huyết mạch"
huyết mạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyết mạch là .