TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hai bàn tay trắng" - Kho Chữ
Hai bàn tay trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả tình trạng hoàn toàn không có chút vốn liếng, tài sản gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay trắng
vô sản
tay không
không
không
trắng trơn
trống rỗng
rỗng
rỗng không
luỗng
không
trống
tênh
rỗng tuếch rỗng toác
nhẵn
vắng
vắng tanh
ruỗng
trống trơn
vắng
bẵng
xác
quạnh
không
hoang vắng
rỗng tuếch
vắng ngắt
rỗng
trống trải
quạnh vắng
trống trơ
trơ trụi
vắng
trống rỗng
trống
vất vưởng
thinh không
vắng mặt
trơ
mông quạnh
vắng vẻ
khô
đơn thuần
vô
tịnh vô
vắng teo
vô hậu
trống huơ trống hoác
trống không
vắng bặt
sạch bách
lép kẹp
vắng hoe
tráng
sạch sành sanh
vô điều kiện
trống tuếch
sạch
vắng tanh vắng ngắt
trống
trơ
hư vô
trống vắng
vô vọng
trống huếch
tinh khiết
tềnh toàng
vô hồn
trần
hai bàn tay trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hai bàn tay trắng là .