TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp tuyển" - Kho Chữ
Hợp tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách gồm nhiều tác phẩm của nhiều tác giả được lựa chọn và tập hợp lại theo một chủ đề hoặc một mục đích nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyển tập
tổng tập
tập đại thành
tập
corpus
sưu tập
tập
hợp
sưu tập
thâu
thu thập
sưu tầm
st
tổ hợp
tập hợp
bộ
tổng hợp
tập hợp
hợp tấu
thu lượm
album
góp nhặt
tổng hoà
montage
tổng hợp
quỹ tích
mông-ta-giơ
tổng thể
hỗn hợp
hội tụ
bọc
gói
tổ hợp
cóp nhặt
thếp
sum vầy
vác
xâu
soạn
thu gom
thu vén
túm
kho
mớ
gồm
liên danh
hợp
tái hợp
hoà hợp
cộng
thu
bọn
khối
tan hợp
xốc
hợp lưu
đám hội
hợp nhất
nói chung
cỗ
một lô một lốc
quĩ tích
lớp
thôi thì
xếp
góp nhóp
Ví dụ
"Hợp tuyển văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945"
hợp tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp tuyển là .