TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hợp hiến" - Kho Chữ
Hợp hiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đúng với những quy định của hiến pháp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hợp lí
đúng
hợp
hợp ý
hợp
thống nhất
đúng
khớp
sát hợp
tương hợp
tương thích
thuận
phù hợp
hợp tình hợp lí
hợp tình hợp lý
qui ước
hiệp
xứng
vừa
quy ước
tán đồng
quy ước
kháp
cân đối
thuận hoà
ăn
qui ước
cân xứng
đồng ý
khớp
hoà hiệp
lô-gích
vừa vặn
hiệp
hài hoà
ăn nhập
hợp ý
ăn ý
công lí
hài thanh
hoà nhịp
tương ứng
trùng hợp
đồng thuận
Ví dụ
"Chính phủ hợp hiến"
hợp hiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hợp hiến là .