TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hãnh tiến" - Kho Chữ
Hãnh tiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(người) đột nhiên chỉ nhờ may mắn mà có được địa vị cao hoặc trở nên giàu có chứ không phải bằng tài năng và thực lực của mình (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự cao
tự đắc
vênh
tự kiêu
trịch thượng
bắc bậc kiêu kì
bắc bậc kiêu kỳ
tiên tiến
hãnh diện
hào
thịnh vượng
hưng vượng
hiếu thắng
tự phụ
hưng thịnh
trưởng giả
khí khái
thật thà
thánh
hiển hách
ma lanh
phồn vinh
cường thịnh
tân tiến
thánh tướng
vênh vang
cự phách
hấp ta hấp tấp
mau mắn
hách
khệnh khạng
trù phú
cao đạo
xa
hăng tiết vịt
le te
hiên ngang
đằng thằng
giàu có
sầm uất
tài tình
khá giả
phồn thịnh
sang giàu
rạng rỡ
khôn lỏi
cao nhã
tinh
khiêm tốn
khó
tài tình
quan cách
giỏi
tài
ngoan
khôn
đài các
cơ hội
hà tiện
cao kiến
mả
sang
chân chỉ
may mắn
giàu mạnh
lanh chanh
sành điệu
lên tay
cự phú
hà tằn hà tiện
phồn hoa
giàu sang
tài giỏi
hiếu học
Ví dụ
"Những kẻ hãnh tiến"
hãnh tiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hãnh tiến là .