TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hành hương" - Kho Chữ
Hành hương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người sùng đạo) đi đến những nơi xa xôi được coi là linh thiêng, như đền, chùa, để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lễ
sùng đạo
cúng lễ
sùng tín
linh thiêng
cúng tế
thờ
sùng bái
thờ cúng
lễ
cúng bái
thi lễ
tôn thờ
khôn thiêng
sùng
cúng quải
phụng thờ
tôn sùng
cúng vái
cúng cấp
mo then
đài
thờ phụng
khấn
cúng giỗ
hát văn
lễ bái
thánh thần
thờ phụng
anh linh
thần thánh
tế
thờ kính
đài hoa
thiêng liêng
phụng thờ
nam vô
sùng kính
chầu giời
thần thánh hoá
ngoan đạo
tế tự
Ví dụ
"Các tín đồ hành hương về đất thánh"
hành hương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hành hương là .