TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gió mùa" - Kho Chữ
Gió mùa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tín phong
gió mùa đông-bắc
khí hậu
xích đới
ôn đới
vi khí hậu
đới địa lý
đới địa lí
tây
phong thổ
á nhiệt đới
hàn đới
tiểu khí hậu
nam
đai
áp thấp nhiệt đới
Ví dụ
"Khí hậu nhiệt đới gió mùa"
gió mùa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gió mùa là .