TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gại" - Kho Chữ
Gại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa đi đưa lại vật nhọn hoặc có cạnh sắc cho chạm sướt trên bề mặt của vật khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liếc
chuốt
mài
vót
cà
cọ
cứa
vạt
vát
xáy
giẫy
đánh
chặt
xoi
miết
bào
giằm
di
chà xát
doa
đứt
cọ xát
chà
đẽo gọt
khứa
cạ
chắn
cào
khía
nhủi
khẻ
xăm
dộng
xát
xóc
giã
gí
chém
gọt đẽo
cà
dụi
chĩa
quẹt
cào
chùi
đánh
đục
chạm khắc
băm
khắc
găm
gột
đùn
bổ
xỏ
quệt
vằm
cụng
chặt đẹp
xọc
đẽo
bới
nghiền
giọt
đánh
bồ cào
nhấm
thúc
đâm
xỉa
khới
quệt
xoa
rờ mó
Ví dụ
"Gại dao lên trôn bát"
"Gại đầu bút chì xuống nền xi măng"
gại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gại là .