TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gái bao" - Kho Chữ
Gái bao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
gái mại dâm được khách chu cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết (theo thoả thuận) để chỉ phục vụ riêng trong một thời gian nhất định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gái gọi
gái bán hoa
gái
gái điếm
má mì
bớp
điếm
đĩ điếm
ca ve
ma cô
cô đầu
ả
cái
đĩ
gái
thuê bao
bồ bịch
ma cô
làng chơi
gian phụ
gái giang hồ
bà cô
bồ
em út
phái đẹp
ca kĩ
gian phu
thị nữ
bậu xậu
tiểu thư
ăn sương
cò
chị chàng
anh chị
anh
bồi
cô
chiêu đãi viên
phái yếu
dâm phụ
đĩ bợm
cò
vợ bé
con
bà
bồ nhí
hầu phòng
tú bà
nàng
hầu
bo bo
cung nga
gia bộc
quí khách
con gái
chủ chứa
mai
chàng
con phe
đàn bà
buôn phấn bán hương
cô
cô
ông
ả
mỹ nữ
gái nhảy
ái nữ
mợ
mĩ nữ
mọi
lẽ
nữ
nữ tì
gái bao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gái bao là .