TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dây thần kinh" - Kho Chữ
Dây thần kinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập hợp của những sợi thần kinh dẫn truyền thành một bó có một vỏ bao bọc, nối các trung tâm thần kinh với các cơ quan trong cơ thể.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây điện
dây
thể sợi
dây dợ
dây
dây
đường dây
dải
néo
gioi
dây
dây nhợ
dây thun
tao
con cúi
dây cáp
dây
dây rút
tràng
cáp
ruy băng
dây chuyền
tóc
bả
chỉ
go
dây cáp
bobbin
xơ
dải rút
tơ
đỏi
dây thép
nài
chuỗi
nuộc
búi
sợi
dây cáp
dây dẫn
chun
xanh tuya
dây chun
dây bọc
mạch
ty
dây cung
lèo
giềng
thớ
chão
dây trần
chuỗi
dòng
dây nóng
dây óng
dây lưng
tơ
dây thần kinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dây thần kinh là .