TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạ đề" - Kho Chữ
Dạ đề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chứng khóc nhiều về ban đêm của trẻ em mới đẻ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khóc dạ đề
gắt ngủ
khóc
rền rĩ
hờ
chao
than khóc
sụt sùi
khóc than
chao đèn
đậu phụ nhự
não nùng
nức nở
rên rẩm
than thở
nỉ non
kêu
cằn nhằn
lo phiền
siếc
bi ca
rưng rức
trằn trọc
châu lệ
say
chao ôi
tội nghiệp
rên xiết
thở than
khóc
tức tưởi
quặt quẹo
xót
mít ướt
buồn ngủ
eo sèo
dạ đề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạ đề là .