TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa cuốn" - Kho Chữ
Cửa cuốn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cửa xếp
danh từ
Cửa xây có vòm cong ở phía trên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa xếp
cửa tò vò
cửa bức bàn
cửa chớp
quả đấm
vòm
mái đẩy
cổng tán
con lăn
khoá
danh từ
Cửa có hình tấm, thường làm bằng loại vật liệu nhẹ và mỏng như nhôm, tôn, có thể mở ra hoặc cuốn lại nhờ vào hệ thống ròng rọc hoặc động cơ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa xếp
cửa chớp
cửa bức bàn
quả đấm
cửa tò vò
khoá
then
cổng tán
bản lề
công tắc
ru lô
con lăn
công-xon
tấm
trục lăn
trục lăn
đà
máy cán
dõi
ròng rọc
cửa cuốn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa cuốn là
cửa cuốn
.