TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cờ trắng" - Kho Chữ
Cờ trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cờ màu trắng, dùng để báo hiệu sự đầu hàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo hiệu
thông điệp
bông tiêu
giấy báo
báo yên
tín hiệu
yết thị
sos
cáo bạch
bạch
băng rôn
ra hiệu
đèn xanh
ám hiệu
thưa
Ví dụ
"Kéo cờ trắng xin hàng"
cờ trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cờ trắng là .