TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấp cứu" - Kho Chữ
Cấp cứu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứu chữa gấp để thoát khỏi tình trạng nguy kịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi sức
chữa
cấp tập
lành
sửa chữa
vãn hồi
bùng nổ
tế độ
sửa
chữa chạy
phòng bệnh
dưỡng bệnh
khỏi
độ sinh
tu tạo
thuốc thang
hạp long
cải tử hoàn sinh
an dưỡng
bộc phát
bào chế
trợ tim
sửa chữa vừa
dưỡng thương
cải sửa
trung tu
bùng phát
tu sửa
hiệu chính
nâng cấp
sốt
dồi mài
phát hoả
thức giấc
cải chính
giong
sửa sai
sang sửa
khai sanh
sửa chữa nhỏ
sửa
vực
giương
xử lý
phục hồi
chữa
bảo sanh
Ví dụ
"Phòng cấp cứu"
"Xe cấp cứu"
cấp cứu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấp cứu là .