TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có đi có lại" - Kho Chữ
Có đi có lại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đối xử tốt lại với người đã đối xử tốt với mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn miếng trả miếng
lẫn
tương hỗ
thuận
hoà hảo
hữu nghị
đối đãi
hỗ tương
đối
đối xứng
khứ hồi
đối xử
đồng bệnh tương liên
Ví dụ
"Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng)"
có đi có lại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có đi có lại là .