TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cánh tay đòn" - Kho Chữ
Cánh tay đòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng cách từ điểm tựa đến điểm đặt của lực trong đòn bẩy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
với
dao độ
sải
khoảng cách
tầm
xải
gang
gián cách
điểm tựa
cận thành
bán kính
trung điểm
khẩu độ
chiều
giữa
tiêu cự
tầm
khoảng cách
trục
cánh tay đòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cánh tay đòn là .