TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "con dại cái mang" - Kho Chữ
Con dại cái mang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Con cái mà dại dột, hư hỏng thì cha mẹ phải gánh chịu trách nhiệm, chịu tai tiếng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dại dột
hư hỏng
vụng dại
dại khờ
dại
đoảng
vô trách nhiệm
dại
thất hiếu
mất nết
rồ dại
dở ngây dở dại
bất trị
hư
dở khôn dở dại
bừa
bất cẩn
càn
hớ hênh
khớ
đoảng vị
ác
khinh suất
ngây dại
khờ
trợn trạo
hư thân
gàn dở
thất thố
ẹ
hậu đậu
khờ dại
tai hại
dơ dángdại hình
lồng hổng
vụng dại
bậy
dài dại
cọc cà cọc cạch
ươn
tồ
xấu
lộn bậy
càn bậy
xáo xác
dại gái
trái chứng
xấu số
xấc láo
bất hiếu
táo tác
dại
vất va vất vưởng
quềnh quàng
rủi
tồi tàn
bừa phứa
tổ đỉa
cố thây
đốn mạt
xốc xa xốc xếch
tướt bơ
sơ suất
lếch thếch
hoang dại
cọc cạch
đốn
cà khổ
loạn
bừa
kệch
đần
xộc xệch
thổ tả
con dại cái mang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với con dại cái mang là .