TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chín tầng mây" - Kho Chữ
Chín tầng mây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chỉ khoảng rất cao trên không trung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
không trung
không
trên
tầng
chân mây cuối trời
trời
trên
khí quyển
chân mây
trời
tầng nấc
Ví dụ
"Cánh diều lơ lửng trên chín tầng mây"
chín tầng mây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chín tầng mây là .