TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiến tranh hạt nhân" - Kho Chữ
Chiến tranh hạt nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí hạt nhân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến tranh vi trùng
chiến tranh
vũ khí hạt nhân
cuộc chiến
chiến tranh nóng
đấu tranh vũ trang
chiến sự
chiến
lửa đạn
binh lửa
khói lửa
quân bị
trận
huyết chiến
vũ khí hoá học
chiến thuyền
chiến cuộc
chiến trận
chiến đấu
bom nguyên tử
thế chiến
khẩu chiến
giao chiến
vũ khí
chiến tranh lạnh
chiến
bom đạn
đại chiến
vũ
tham chiến
xung đột
chiến tranh đế quốc
ác chiến
tàu chiến
giao tranh
nội chiến
tuyên chiến
giáp chiến
khí giới
can qua
xung đột
khai chiến
cuộc chiến
binh khí
đấu tranh chính trị
hải thuyền
ứng chiến
súng đạn
binh bị
chiến tranh phá hoại
chiến tranh nhân dân
súng cối
đấu tranh chính trị
võ bị
kháng chiến
hoả khí
chiến hạm
lực lượng vũ trang
chiến chinh
đấu tranh
pháo cối
máu lửa
tranh đấu
vũ khí
binh cách
quyết chiến
vũ khí vi trùng
lửa binh
chiến trường
trận mạc
phản chiến
tác chiến
sinh lực
chiến trận
chiến tranh hạt nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiến tranh hạt nhân là .