TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ gia trưởng" - Kho Chữ
Chế độ gia trưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thái tổ chức xã hội phong kiến trong đó người đứng đầu gia đình có uy quyền tuyệt đối so với các thành viên khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gia trưởng
chế độ phong kiến
gia đình trị
quyền huynh thế phụ
phong kiến
lớn
gia thuộc
đẳng cấp
tiên chỉ
hoàng phái
con ông cháu cha
quí tộc
đẳng cấp
thế phiệt
pháp quyền
quý tộc
công tử
gia trưởng
hoàng thân
chế độ nông nô
tập ấm
bậc
trưởng
đích tôn
chế độ quân chủ
chế độ chuyên chế
vua
tôn ti
vợ cả
đế chế
cấp bậc
hào trưởng
chế độ chiếm hữu nô lệ
bố dượng
thứ bậc
trưởng nam
vế
trâm anh
tuần phủ
tước
chế độ đại nghị
chúa
trưởng nữ
mệnh phụ
vai
phụ vương
chế độ gia trưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ gia trưởng là .