TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấm phạt đền" - Kho Chữ
Chấm phạt đền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điểm chính giữa vạch ngang phía trước, cách khung thành 11m, được quy định để đặt bóng đá phạt đền hoặc đá luân lưu 11m.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấm địa
trung lộ
khung thành
chỗ
cận thành
chỗ phạm
điểm
chấm phạt đền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấm phạt đền là .