TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chè lá" - Kho Chữ
Chè lá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chè tàu, thuốc lá và những thứ tương tự thường dùng để biếu xén, hối lộ khi cầu cạnh việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổng ngoại
ăn bẩn
làm luật
hối lộ
ba que xỏ lá
mua
sính nghi
gạt
đấm mõm
áp phe
mãi lộ
tiền mãi lộ
gạt
đánh lận con đen
mánh lới
tham nhũng
chém
bội nghĩa
chiêu bài
ăn gởi nằm nhờ
penalty
bả
lừa gạt
tẩy
tròng
bao che
mánh khoé
độc chiêu
ăn lận
cứa cổ
chạy tội
bịp bợm
gian lận
mánh
trị
quả lừa
lừa đảo
trò
khoán
bóc lột
thưởng phạt
gian tặc
chén thù chén tạc
tà thuật
gian
bội phản
chui
trò ma
hình phạt
tham ô
canh bạc
cờ bạc
lừa bịp
bợm
luộc
xá
chơi đểu
làm tiền
ăn thật làm giả
ăn báo cô
chạy án
tư túi
chó săn
đại xá
khổ nhục kế
phản
báo cô
bán dâm
răn dạy
hành tội
trách mắng
buôn gian bán lận
răn
treo đầu dê bán thịt chó
Ví dụ
"Chè lá cho quan trên"
chè lá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chè lá là .