TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "canh bạc" - Kho Chữ
Canh bạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cờ bạc
đề pa
mánh
độc chiêu
liều
trò
áp phe
chè lá
mánh lới
kẻ
động
đánh lận con đen
hung thủ
du côn
án mạng
du đãng
gạt
tệ
Ví dụ
"Canh bạc quyền lực"
"Canh bạc chính trị"
canh bạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với canh bạc là .