TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chành choẹ" - Kho Chữ
Chành choẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trẻ con) cãi cọ, tranh giành nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đùa
nghịch
náo loạn
nô đùa
oà
quậy
quầy quậy
lững chững
cựa quậy
quày quạy
chỏng kềnh
vùng và vùng vằng
quậy
lăn chiêng
toá
chạng
cụ cựa
chạy vạy
bươn chải
quèo
đánh võng
choàng
tao loạn
đua ganh
quấy rối
dệch
chao động
vui đùa
cỡi
lê la
đả đảo
vùng vằng
đổ xô
khuấy rối
bặng nhặng
xáo động
xê
nô giỡn
chun
vật
choạng
quẫy
rỡn
rục rịch
tày
hiếu động
loi nhoi
vày vò
chim
bổ nháo
giãy giụa
xào xáo
động
giẫy giụa
chao đèn
náo động
bồn
leo trèo
giãy nẩy
đôi
trằn
dồ
sịch
vầy
đo đắn
rọ rạy
quấy đảo
len lách
chiu chíu
chổng vó
lẫy
xáo
chới với
xeo
Ví dụ
"Bọn trẻ đang chành choẹ nhau"
chành choẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chành choẹ là .