TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắn chỉ" - Kho Chữ
Cắn chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(môi) có quết trầu đóng thành ngấn thanh và dài như sợi chỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thùa
cạp
mí
phéc mơ tuya
cổ bồng
xâu
lằn
mối
móc
thắt cổ bồng
múi
xoăn
chỉ
tít
mắt xích
mắt
khíu
cặp ba lá
quấn
khâu
dằng dịt
khoang
cánh sẻ
xi
khua
thòng lọng
đăng ten
viền
vằn
lạt
móc xích
niệt
còng
tròng
khuyết
gút
chẽn
múi
sợi
vành
đầu mối
Ví dụ
"Cặp môi cắn chỉ"
cắn chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắn chỉ là .