TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu siêu" - Kho Chữ
Cầu siêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu hồn
chay
cầu tự
đồng bóng
cúng
thuyết luân hồi
hoá sinh
sống gửi thác về
đánh đồng thiếp
thiên đường
đồng thiếp
ma chay
đám tang
sớ
ăn chay nằm đất
thiên táng
cô hồn
tuẫn táng
Ví dụ
"Làm lễ cầu siêu ở chùa"
"Tụng kinh cầu siêu"
cầu siêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu siêu là .