TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm bụi" - Kho Chữ
Cơm bụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
cơm bình dân, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơm bình dân
quán
quán cóc
bữa
hàng quán
quán xá
chợ cóc
dân gian
cỗ bàn
căng tin
hàng
bia ôm
chợ xanh
píc-ních
dân dụng
quầy
bar
bá tánh
bách hoá
cửa hiệu
tửu điếm
làng
dân
Ví dụ
"Quán cơm bụi"
"Đi ăn cơm bụi"
cơm bụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm bụi là .