TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công xã nhân dân" - Kho Chữ
Công xã nhân dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công xã nông thôn
công xã
công xã
nông trang tập thể
nông hội
cộng đồng
nông hộ
xóm
phường
hợp tác xã
dân làng
phum sóc
phum
nhân dân
nhân dân
cộng hoà
hàng
cộng sản
đoàn viên
làng
đoàn thể
xã viên
nông thôn
xóm thôn
làng xóm
dân sự
dân
quần chúng
dân chúng
quốc dân
sóc
hiệp hội
hàng xóm
xã hội chủ nghĩa
xóm
quần chúng
xã hội
dân
đại chúng
đồng bào
quần chúng
đoàn thể
phường
xóm làng
dân phố
nhân khẩu
công hữu
xã
xhcn
xã hội
nông trường
đảng
chòm xóm
cộng đồng tộc người
đoàn
làng
giáp
muôn dân
ấp dân sinh
công
hội
hội đoàn
giáo hội
thôn
tổng
xô viết
sở hữu tập thể
tổ
tổ dân phố
xóm liều
dân gian
xả thân
chế độ công hữu
hợp tác
công xã nhân dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công xã nhân dân là .