TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồng lai tiên cảnh" - Kho Chữ
Bồng lai tiên cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc (như con người mơ ước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên cảnh
bồng lai
cõi tiên
tiên giới
đào nguyên
vườn địa đàng
phong cảnh
Ví dụ
"Chốn bồng lai tiên cảnh"
bồng lai tiên cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồng lai tiên cảnh là .