TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bản gốc" - Kho Chữ
Bản gốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bản xuất hiện đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra cácbản sao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sao
sao chép
tái bản
khởi nguyên
bắt nguồn
xuất phát
khởi nguồn
hoàn nguyên
nhân bản
phục nguyên
thứ sinh
ra đời
bắt rễ
sao chụp
in
hiệu chính
dẫn xuất
sáng chế
nảy
Ví dụ
"Bản gốc giấy khai sinh"
bản gốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bản gốc là .