TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bạch thoại" - Kho Chữ
Bạch thoại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dạng ngôn ngữ viết của tiếng Hán hiện đại, hình thành từ sau đời Đường, đời Tống trên cơ sở ngôn ngữ nói, ban đầu chỉ dùng trong các tác phẩm văn học thông tục, về sau được dùng phổ biến trong xã hội; phân biệt với văn ngôn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đời thường
ngày nay
đương thời
tam đại
bạch nhật
đương đại
hiện đại
đời mới
thường nhật
ngày đường
hôm mai
chiều qua
bạch thoại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bạch thoại là .