TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bộ đội chủ lực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận nòng cốt của quân đội, gồm các quân chủng lục quân, phòng không, không quân, hải quân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ lực
chủ lực
bộ đội
trung quân
quân đội
quân chủng
quân lực
lính
đại quân
binh chủng
bộ binh
tập đoàn quân
thuỷ quân
binh đoàn
phương diện quân
quân đoàn
bộ đội
quân
cơ giới
quân
hạm đội
biệt động quân
lục quân
binh đội
quân
trung đoàn
sư đoàn
tổng tham mưu
quân sự
trung đội
binh lực
đại bản doanh
lực lượng vũ trang
quân lính
mũi
hải đội
bộ đội địa phương
phân đội
quân chính
đơn vị
tổng hành dinh
vũ lực
quân sự
tiền quân
biệt động đội
hải quân đánh bộ
sinh lực
đoản binh
khinh binh
pháo binh
quân khu
quân sự
thê đội
binh
quân ngũ
quân nhu
hải quân
quân cơ
dinh luỹ
phi đội
đại đội
không quân
khinh quân
đặc công
ba quân
binh mã
tinh nhuệ
cầm quân
tinh binh
đội
binh trạm
đại binh
quân giới
quân phiệt
bộ đội chủ lực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ đội chủ lực là .
Từ đồng nghĩa của "bộ đội chủ lực" - Kho Chữ