TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bẻ hành bẻ tỏi" - Kho Chữ
Bẻ hành bẻ tỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tìm cách vặn vẹo, bắt bẻ hết điều này đến điều khác, gây phiền phức, khó chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẻ bai
bới bèo ra bọ
bắt bẻ
hoạnh hoẹ
ỏm tỏi
xì xèo
bẻm mép
oẻ hoẹ
cách rách
bẻo lẻo
chan tương đổ mẻ
cợt nhả
bỉ bai
chì chiết
phỉ nhổ
mè nheo
láo toét
tiếng bấc tiếng chì
tí toét
cãi chày cãi cối
chọc ghẹo
xì xào
chớt nhả
chê ỏng chê eo
bẻ
hạch sách
chế
châm chọc
quấy
bắt ne bắt nét
nói ra nói vào
trêu
phỉ phui
trêu chọc
châm biếm
chấp nhặt
ghẹo
nói móc
nói xàm
chê bai
xỏ ngọt
bốc hoả
cười nắc nẻ
xì xồ
càn quấy
chọc tức
lèm bèm
chửi bới
to mồm
dè bỉu
quạt
bứ bừ
đàm tiếu
chê
bớt xớ
châm chích
xỏ xiên
chọc
lêu
kèo nhèo
phỉ báng
chọc gan
nỏ mồm
buột miệng
bai bải
cà
cà khịa
tặc lưỡi
cạo
nhặng
kê
quát tháo
rối bét
phá bĩnh
Ví dụ
"Hơi một tí là bẻ hành bẻ tỏi!"
bẻ hành bẻ tỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bẻ hành bẻ tỏi là .