TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo yên" - Kho Chữ
Báo yên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo động
báo hiệu
báo
báo an
hội báo
báo thức
báo
báo
cầm canh
máy
bẩm báo
báo hỉ
thông báo
trình báo
thông báo
cấp báo
tuyên bố
báo hỷ
bố cáo
công bố
cáo bạch
loan báo
bố cáo
tin
ban
cảnh báo
báo hiệu
tín hiệu
cáo
khai báo
thông cáo
thông tri
tố giác
ra hiệu
giấy báo
hiệu lệnh
thông điệp
cáo giác
yết thị
báo cáo
bắn
tố hộ
ban bố
báo tử
bá cáo
biểu
khai báo
báo cáo
ám hiệu
báo tang
mật báo
loa
yết
hoang báo
nhắn nhe
bông tiêu
thông tin
tin
bạch
bích báo
yết thị
xi nhan
công điện
cáo thị
tuyên bố
thưa
đèn xanh
tuyên
sos
lệnh
đưa
tuyên án
thông điệp
mách
Ví dụ
"Còi báo yên"
báo yên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo yên là .