TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bách tán" - Kho Chữ
Bách tán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây rất cao, cành nằm ngang toả thành từng tầng trông như nhiều cái lọng chồng lên nhau, thường trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tán
bàng
tàn
bách diệp
cây bóng mát
đề pa
đại thụ
trắc bá
cổ thụ
đa
bộp
tùng bách
hồ bi
cây cổ thụ
bách
thuỳ dương
gạo
cây cao bóng cả
cà na
cau bụng
cây
cây
lùm
phi lao
thuỷ trúc
bòng bòng
đề
cọ
cây
sữa
cù mộc
gáo
núc nác
hoàng đàn
cây gỗ
trắc bách diệp
găng tây
sồi
cau dừa
báng
lát
chò
tuế
cồng
bạch dương
bời lời
bụt mọc
bạch đàn
du
sanh
lồ ô
lau
dẻ
cây
so đũa
đùng đình
kháo
bần
bụi
luồng
búng báng
diễn
da
táu
si
giang
sào
đại
dò
cây thế
khuynh diệp
cây cối
thông
mai
bách tán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bách tán là .