TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bách phát bách trúng" - Kho Chữ
Bách phát bách trúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
trăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phăm phắp
sát sạt
bảnh
thiện xạ
bẫm
thiêng
trúng quả
chuẩn
tinh xác
cừ
hoàn thiện
linh nghiệm
chân phương
sõi
tốt
nghề
khéo
mỹ mãn
rạng rỡ
nhậy
giỏi
chặt chịa
mĩ mãn
thẳng thớm
bợm
giỏi
sát
khéo
bẫm
ràng ràng
bốp
tốt
toàn bích
thực thà
lù xù
rành rọt
sáng sủa
chân chỉ hạt bột
tốt đẹp
tinh tường
lạc quan
bén ngót
ngon
bộc tuệch
ngay thật
liến
kháu khỉnh
mau mắn
bạo
lanh lẹn
láu
khả quan
bảnh bao
làu
sát sao
bon bon
bén
thuộc như lòng bàn tay
liến láu
cự phách
tả thực
giòn giã
Ví dụ
"Bắn rất giỏi, bách phát bách trúng"
bách phát bách trúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bách phát bách trúng là .