TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bách nhật" - Kho Chữ
Bách nhật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù dung
rau dền
dền
cẩm chướng
hoa giấy
mã tiên thảo
rau sam
huệ
bách diệp
rau giền
hải đường
đơn
hoa mười giờ
dền cơm
trắc bá
nưa
lá cẩm
mắc cỡ
muồng
đỗ quyên
mẫu đơn
thuỷ tiên
mảnh cộng
lau
bìm bìm
bán hạ
bụt
cây hoa màu
râm bụt
hi thiêm
hoa màu
so đũa
hoa đồng tiền
lan
trà
lạc tiên
dạ hợp
phụng
tía tô
rau ngổ
cải
bóng nước
hoa
sen
thuỳ dương
dành dành
rau đay
phượng
đùng đình
ban
vạn niên thanh
vi-ô-lét
tuy líp
cốt khí
chua me
hoa mép dê
gạo
duối
hoè
ngấy
rau muối
dong đao
thuỷ trúc
hồng hoa
dền tía
ngọc lan
đề pa
nứa
mùng tơi
húng
rẻ quạt
nghể
ba gạc
cúc tần
bách nhật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bách nhật là .