TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bà la môn" - Kho Chữ
Bà la môn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đẳng cấp xã hội (gồm thầy tu, triết gia, học giả và các vị lãnh đạo tôn giáo) rất được tôn trọng ở ấn Độ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bậc
tiên chỉ
sư huynh
thái sư
trùm
kẻ cả
đại ca
thượng toạ
đại đức
bá hộ
quan viên
cao tăng
bá
quí tộc
vua
đàn anh
trâm anh
phong kiến
quý tộc
quý tộc
thượng lưu
ngài
thống lí
trưởng lão
chúa
tư văn
giáo phẩm
hương cả
sư ông
hoà thượng
vương hầu
đẳng cấp
chúa công
giám mục
chúa thượng
gia trưởng
thầy
lệnh lang
linh mục
công tử
đại học sĩ
tướng
hộ pháp
đẳng cấp
tước
thị lang
đốc phủ
vương tướng
ban giám hiệu
tổng trấn
thân hào
chức sắc
hào mục
trạng nguyên
bố chánh
thám hoa
trọng thần
lớn
giáo chủ
chánh trương
thứ bậc
ni trưởng
thượng thư
công thần
thái ấp
minh chủ
khanh
ấm sinh
đức cha
tướng công
đại khoa
chức sắc
tôi ngươi
vai vế
bà la môn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bà la môn là .